Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- ngô bá liển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- ngô quang bấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- ngô thị nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- ngô tấn ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô đức cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- ngô đức hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- phan ngọc minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 196 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
- trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- trần ngọc ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Ông Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đ/C : Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 929 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đinh A Ngơnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.