Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 514 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Khu 9A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần bá Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  8. Trần ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần ngọc Cốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Trần sỹ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: KIM LỘC - KIM XUYÊN - HÀ TĨNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trịnh Ngọc Binh
  16. Trịnh Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trịnh Ngọc Mão

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970