Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Đức Chí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: NHƯ THỦY - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Kiên
  9. Ngô Đức Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Trích Giang - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Nhung
  12. Ngô Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1997 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1983 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 416 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Ngọ Quang Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970