Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Đình Châu Năm sinh: 20/1944 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Dây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/5/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: DIỆU HÓA - DIỆU CHÂU - NGHỆ AN An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đình Hai
  5. Ngô Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 785 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ90 · Hàng 11 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Ngô Đông Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
  17. Ngô Đảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đắc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đỗi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970