Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tài Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Ngô Tá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tôn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Túc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tưởng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Phước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tự Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Việt Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Ngô Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970