Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Thị Trì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 762 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 661 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Tôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Đối Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thịu Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 664 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  14. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Trọng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Ngô Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Ngô Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 311 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970