Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Thị Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 139 · Khu 7A Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Kiều Năm sinh: 10/10/1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 570 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Lùn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thị Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Nghể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Ngân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 425 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 498 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Phụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Ngô Thị Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Ngô Thị Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970