Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Quang Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 166 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Ngô Quý Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Ngô Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1976 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Ngô Quỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Ngô Rến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Ngô Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 Xem chi tiết →
  18. Ngô Sĩ Bật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Ngô Sừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970