Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Hoàng Ngọc Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Hà Ngọc Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hàn ngọc Ve Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Ngọc Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Kiều Ngọc Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngô Quyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970