Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Ngô Mậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 364 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Mế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Ngô Mốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Mới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Ngàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Ngại Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Ngạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
- Ngô Nhành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Ngô Nhươc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Nhược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Phi Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 334 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Phi Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 456 Xem chi tiết →
- Ngô Phúc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Phương Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Ngô Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Ngô Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Ngô Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 352 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.