Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Hữu Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Ngô KhôI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Ngô Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Kim Bả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Kim Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 182 Xem chi tiết →
  10. Ngô Kim Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Kim Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 227 Xem chi tiết →
  12. Ngô Kiếm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/12/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Kiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Kắc Nhẩn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Kỳ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Ngô Luật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Ngô Lâu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970