Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.
- Ngô Diên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Ngô Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 171 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Dy Nghị Năm sinh: 1/12/1947 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Ngô Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Ngô Dễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Ngô Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hiểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Ngô Hiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.