Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Ngô Bửu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1991 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Ngô Chí An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 501 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Chí Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Ngô Chí Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Ngô Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  9. Ngô Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Chữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Cả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  19. Ngô Diên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970