Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Ngô Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1961 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Anh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 287 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ba Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Ngô Buội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Bá Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Bá Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Bá Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 306 Xem chi tiết →
  18. Ngô Bá Đáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970