Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Ngô Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Ngọc Điền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM289 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Ngọt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM420 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đình Ngôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngọ Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Phoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  20. Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970