Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Đỗ Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 762 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Yên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1828 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ngỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970