Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Đặng Ngọc Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Tỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 310 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Ngoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 256 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đức Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970