Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “…Ngô”.

  1. Vũ Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Ngó Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 299 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ ngọc Lãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Vương Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vương Ngọc Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: CỘNG HÒA, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: C1 - D28 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vương Ngọc Sơn
  8. Vương ngọc Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. dương ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu f Xem chi tiết →
  10. ngô bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 195 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
  11. ngô lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  12. út Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh A Ngơr Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh A Ngớch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngóc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 749 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …Ngô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 5/1970
  2. …Ngô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1970