Tìm thấy 192 hồ sơ cho “….Khiết”.

  1. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần thị Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Khiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Khiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  7. hoàng trọng khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thanh Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Doãn Viết Khiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Kim Bùi Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Khiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khiết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  20. Nhữ Đình Khiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LS ….Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. ….Khiết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr