Tìm thấy 192 hồ sơ cho “….Khiết”.

  1. Đinh Văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Chu Như Khiết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 16 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Khiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  11. Lê Cao Khiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Mai Chiếm Khiết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khiết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Khiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 553 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LS ….Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. ….Khiết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr