Tìm thấy 192 hồ sơ cho “….Khiết”.

  1. Lương Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1946 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1946 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 568 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 214 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Thạch Văn Khiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  16. Trần Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Khắc Khiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 108 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LS ….Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. ….Khiết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr