Tìm thấy 192 hồ sơ cho “….Khiết”.
- Nguyễn Doãn Khiết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/2/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan văn Khiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.