Tìm thấy 192 hồ sơ cho “….Khiết”.

  1. Lê Thị Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Khiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Khiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Khiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Y Khiết Ê nuôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thanh Khiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K48 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Bùi Nguyên Khiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Khiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Hồng Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Khiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Khiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LS ….Khiết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. ….Khiết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr