Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.

  1. Lê Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Mai Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thị An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Tứ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc