Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.

  1. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/9/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 293 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1936 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đức Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Thị An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 729 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hà ăn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 128 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Hùng Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Hồ An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc