Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.

  1. Cái Duy Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Doãn Thanh An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Doãn Thanh An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Doãn đình ảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Dương Anh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Công ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Thái ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Dương Văn ánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 · Hàng B Xem chi tiết →
  16. Dương ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Giang Lê Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Hoa Công ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc