Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.
- Bùi Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 392 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Bùi Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Bùi Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi ẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bạch ăn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Cao An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Trọng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Cao Văn An Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Cao văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 202 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
- Cao ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Chu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Chu Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Chu Đức an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
- Cung Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.