Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.

  1. An Thanh Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. An Trần Độ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. An Viết Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 774 Xem chi tiết →
  4. An Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. An Văn Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. An Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. An Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. An Văn Fằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. An Văn Giao Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. An Văn Hài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. An Văn Khanh Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. An Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. An Văn Thực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. An Văn Yến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. An Xuân Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. An văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Anh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Anh Bửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Anh Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc