Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.
- Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 226 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Thị ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Đặng văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đồng Anh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đổ Anh Giỏp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuõn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- đồng chí: Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: //1967 Quê quán: - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 73 Xem chi tiết →
- An Hiếu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- An Quốc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.