Tìm thấy 6.859 hồ sơ cho “….An”.

  1. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 471 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 258 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Anh Năm sinh: 11/7/ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 349 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 615 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần ngọc ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Trần ánh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Đức An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc