Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bá Anh Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Ân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Anh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phan Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1131 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.