Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2535 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 779 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 808 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 950 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kim Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc