Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 542 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1327 · Khu 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê trọng An Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê ánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 317 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý An Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 234 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Bình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 528 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lý Doãn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lý Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1976 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Anh Năm sinh: 19/05/1952 Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.