Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.
- Lê Anh Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1379 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- Lê Danh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Duy ẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hoài An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A7 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 388 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 315 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phước Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Phước ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 574 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Viết Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/8/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.