Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Hoàng anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ân Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 351 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thúc ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Quế Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh ích Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 696 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Hà Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hà Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hùynh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hùynh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc