Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Anh Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Anh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Anh Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  4. Anh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  5. Anh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  6. Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Anh Việt Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1339 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  13. Bựi Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Cao Anh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C21 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Cao Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Cao Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Đăng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Châu Ngọc ẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  19. Danh Anh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc