Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 387 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 336 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ anh Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 215 Xem chi tiết →
- đồng Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 197 Xem chi tiết →
- An Viết Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- An Văn Kiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- An Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1133 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.