Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 790 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Năng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Ân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Ngô Trí Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1942 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Ngô thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nông Thế An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 98 Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Ãn (ón) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Năm ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc