Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Phụng Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 704 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 187 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 200 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc