Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Lê Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 17 · Khu 1B Xem chi tiết →
  8. Lê Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lò Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1723 Xem chi tiết →
  11. Lò Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 168 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Anh Năm sinh: 1/6/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 775 Xem chi tiết →
  13. Lương Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lương Ngọc Anh
  15. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn An Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn An Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc