Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.
- Hồ Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lã Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê An Năm sinh: 4/4/1925 Ngày hy sinh: 25/6/1950 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 687 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Như ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Thị án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.