Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lý Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lý Văn ẩn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Lưu Minh An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Lưu Minh An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Lưu Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Lương Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lương Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lại Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
  17. Lờ Anh Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lờ Năng An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  19. Lữ Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 609 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Ma Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc