Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Lê Quang An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lê Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thái An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/2/19 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13a Xem chi tiết →
- Lê Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 332 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Thị ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thị ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Triệu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Trung Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Vă An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.