Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Hoàng Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  2. Hoàng ánh Vũ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 66 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc ảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc