Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đỗng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Anh Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Cao ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- đồng chí : Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- An Chí Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- An Qúy Cơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- An Viết Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
- An Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- An Đình Thị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.