Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Trịnh Hoàng Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 531 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1981 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Kim Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thế Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Trung ấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Tám Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 489 Xem chi tiết →
  12. Tô An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tô Công ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Tô Ngọc ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Tôn Nữ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Tôn Nữ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Tăng Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Tư An Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 360 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc