Tìm thấy 6.858 hồ sơ cho “….An”.

  1. Trần Anh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 206 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Ngọc An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Thị An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 790 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 358 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 858 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Ân Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1018 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Ân Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc