Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Trần Bá An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Bình An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Bộ (anh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần Duy Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoài Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hải An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 268 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Lan Anh Năm sinh: 1/6/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nghiêu ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.