Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Trương Ngọc ẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Trọng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 120 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trương Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 98 Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  10. Trương ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trảo An Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trảo An Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Trần An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 419 Xem chi tiết →
  18. Trần An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc