Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Thái Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: T26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 171 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thái Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thạch An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thạch Anh Huỳnh Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Thạch Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Thế Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Tiết Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H34 Xem chi tiết →
- Triệu Van ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 505 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Triệu Văn ánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trương Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trương Hùng Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Minh Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 758 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.